tiếp sức

Học thuật
Thân thiện
tiếp sức

Trong cuộc thi chạy tiếp sức, vận động viên đang trao cây gậy nhỏ cho đồng đội.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động thêm sức mạnh, sự hỗ trợ về tinh thần hoặc vật chất cho ai đó để họ có thể tiếp tục hoặc hoàn thành công việc, nhiệm vụ. Nghĩa này thường dùng khi một người hoặc một nhóm đang mệt mỏi, gặp khó khăn cần sự giúp đỡ để vượt qua.
    • Trong thể thao (điền kinh): Chỉ hành động chạy nối tiếp trong một đội, trong đó mỗi vận động viên chạy một đoạn đường rồi chuyển giao vật (như gậy) hoặc nhiệm vụ cho đồng đội tiếp theo.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa hỗ trợ chung):

    • Các cổ động viên đã hò reo cổ để tiếp sức cho đội bóng. (Họ thêm sức mạnh tinh thần.)
    • Một ly nước mát đúng lúc đã tiếp sức cho người lao động giữa trưa . (Họ thêm sức mạnh vật chất.)
    • Chúng tôi luôn sẵn sàng tiếp sức cho đồng nghiệp khi dự án bước vào giai đoạn quan trọng. (Họ hỗ trợ, giúp đỡ.)
  • Động từ (nghĩa thể thao):

    • Vận động viên số 2 đã tiếp sức rất hoàn hảo cho đồng đội số 3 trong cuộc thi chạy tiếp sức 4x100m. (Anh ta chạy xong phần đường của mình chuyển gậy thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếp sức mùa thi": Một cụm từ thường dùng trong xã hội để chỉ các hoạt động hỗ trợ, động viên tinh thần vật chất (như phát nước uống miễn phí, cổ ) dành cho các thí sinh trong mùa thi cử quan trọng.

    • Chương trình "Tiếp sức mùa thi" đã giúp đỡ hàng nghìn sĩ tử trên cả nước.
  • "Tiếp sức đồng bào": Thường dùng trong các chiến dịch từ thiện, cứu trợ để kêu gọi hỗ trợ cho những người gặp khó khăn, thiên tai.

    • Cả cộng đồng chung tay tiếp sức đồng bào vùng .
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp sức viên (danh từ): Người tham gia vào hoạt động tiếp sức, đặc biệt trong các chương trình tình nguyện hỗ trợ thí sinh.

    • Các tiếp sức viên tình nguyện mặt từ rất sớm tại các điểm thi.
  • Chạy tiếp sức (danh từ): Môn thể thao điền kinh, cũng tên gọi của cuộc thi này.

    • Đội tuyển Việt Nam giành huy chương vàng nội dung chạy tiếp sức 4x400m.
Từ đồng nghĩa
  • Hỗ trợ: Giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi.
  • Cổ : Động viên, khích lệ tinh thần (thường bằng lời nói, cử chỉ).
  • Động viên: Khuyến khích, làm cho tinh thần phấn chấn hơn.
  • Tiếp thêm năng lượng: Cụm từ gần nghĩa, thường dùng theo nghĩa đen (như ăn uống) hoặc nghĩa bóng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tiếp sức cho: Cụm từ chỉ đối tượng được hỗ trợ.
    • Chúng ta cần tiếp sức cho các y bác sĩ nơi tuyến đầu.
  • Được tiếp sức: Ở dạng bị động, chỉ việc nhận được sự hỗ trợ.
    • Sau khi được tiếp sức kịp thời, đoàn leo núi đã có thể tiếp tục hành trình.
Thành ngữ liên quan
  • "Một cây làm chẳng nên non / Ba cây chụm lại nên hòn núi cao": Thành ngữ này thể hiện tinh thần tương trợ, hợp lực, rất gần với ý nghĩa "cùng nhau tiếp sức" để đạt được mục tiêu lớn. Hành động "tiếp sức" chính sự "chụm lại" của sức mạnh cá nhân.
tiếp sức

Trong cuộc thi chạy tiếp sức, vận động viên đang trao cây gậy nhỏ cho đồng đội.

  1. Thêm sức mạnh cho. Chạy tiếp sức. Môn điền kinh trong đó nhiều vận động viên chạy nối tiếp nhau trên một đường dài.

Proverbs and Idioms